đặt; bày; xếp đặt; bày biện; bố trí
put on; affect; assume; show 参见: 摆 架子
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安放;排列;陈列,列出来
- 显示,炫耀
- 摇动;摇摆
- 说,谈;陈述
- 列举出来
- 摇动的东西;悬挂在细线上能做往复运动的重锤的装置
- 衣、裙的下边(也指这一部分的宽度)
- 傣族地区在宗教节日或庆祝丰收、物资交流等举行的集会;泛指群众集会
义项
Nghĩađặt; bày; xếp đặt; bày biện; bố trí
安放;排列;陈列,列出来
她把花摆在桌子上。
Tā bǎ huā bǎi zài zhuōzi shàng.
Cô ấy bày hoa lên trên bàn.
She placed the flowers on the table.
桌子上摆着几本书。
Zhuōzi shàng bǎi zhe jǐ běn shū.
Trên bàn đặt vài cuốn sách.
There are a few books placed on the table.
khoe; loè; ra oai
显示,炫耀
xua; vẫy; lắc lư; đung đưa
摇动;摇摆
他摆摆手说再见。
Tā bǎi bǎi shǒu shuō zàijiàn.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt.
He waved his hand and said goodbye.
nói; trò chuyện; trình bày
说,谈;陈述
bóc trần; vạch trần
列举出来
他总是摆事实来证明。
tā zǒngshì bǎi shìshí lái zhèngmíng.
Anh ấy luôn dùng sự thật để chứng minh.
He always presents facts to prove his point.
con lắc; quả lắc đồng hồ
摇动的东西;悬挂在细线上能做往复运动的重锤的装置
vạt áo; vạt quần
衣、裙的下边(也指这一部分的宽度)
ngày hội biểu diễn văn nghệ, trao đổi đồ dùng, mừng được mùa hoặc nghi thức lễ Phật của quần chúng ở các vùng của dân tộc Thái
傣族地区在宗教节日或庆祝丰收、物资交流等举行的集会;泛指群众集会
Tình huống & hội thoại
看过这个设计图了?你觉得怎么样?HSK5
新沙发摆哪儿合适呢?HSK5
您现在同时做着两档节目《电影传奇》…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️