返回查词 摧毁cuīhuǐHSK7-9phá huỷ; phá tan; đập tan; đập nát; đánh đổ; tàn phá; tiêu diệt摧残cuīcánHSK7-9tàn phá; phá huỷ; huỷ hoại; làm tan vỡ; làm sụp đổ (chính trị, văn hoá, kinh tế, thân thể, tinh thần...)摧折cuī zhéHSK7-9bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng崩摧bēng cuīHSK7-9đổ nát; sụp đổ; sụp悲摧bēi cuīHSK7-9bi thương; đau khổ; đau buồn无坚不摧wú jiān bù cuīHSK7-9sức mạnh vô địch; vô địch; không có gì kiên cố mà không phá nổi; đánh đâu thắng đó (ý nói sức mạnh to lớn)坚不可摧jiān bù kě cuīHSK7-9kiên cố không phá vỡ nổi; chắc không đẩy nổi; vững chắc; chắc chắn; kiên cố摧枯拉朽cuī kū lā xiǔHSK7-9dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng)
摧
cuī
ㄘㄨㄟHSK7-9v单字
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt
break; destroy 参见: 摧 毁; 摧 折;坚不可 摧
漢越 tồi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 折断;破坏
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt
折断;破坏
狂风吹倒了树木。
Kuángfēng chuī dǎo le shùmù.
≈HSK5
Gió mạnh thổi đổ cây cối.
The strong wind blew down the trees.
地震摧毁了房屋。
Dìzhèn cuīhuǐ le fángwū.
≈HSK6
Động đất phá hủy nhà cửa.
The earthquake destroyed the houses.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️