返回查词 按摩ànmóHSK6xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; mát-xa摩托mótuōHSK5mô-tơ; máy nổ; máy động cơ摩擦mócāHSK7-9cọ; cọ sát; ma xát揣摩chuǎimóHSK7-9đoán; phỏng đoán; ước đoán; nghiền ngẫm摩的mó deHSK6viết tắt cho 摩托車的士 | 摩托车的士观摩guānmóHSK7-9quan sát; tham quan học tập; học hỏi; tham quan học tập lẫn nhau摩挲mó suōHSK6vuốt phẳng; vuốt nhẹ; vuốt ve; vuốt nhè nhẹ摩登módēnɡHSK6hiện đại; kiểu mới; tân thời摩卡mó kǎHSK6Mocha (một loại cà phê)摩羯mó jiéHSK6Ma Kết (dấu sao)
摩
mó
ㄇㄛˊHSK6v单字
mát xa; tiếp xúc
study 参见:揣 摩 ;观 摩
漢越 ma
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手掌轻轻按着向一个方向移动,使平展
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ (cho bằng)
用手掌轻轻按着向一个方向移动,使平展
妈妈抚摸着女儿的头发。
Māma fǔmōzhe nǚ'ér de tóufa.
≈HSK5
Mẹ vuốt nhẹ tóc con gái.
The mother gently stroked her daughter's hair.
我抚摸着小猫的头。
Wǒ fǔmōzhe xiǎomāo de tóu.
≈HSK5
Tôi vuốt nhẹ đầu mèo con.
I stroked the kitten's head.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️