返回查词 撕裂sī lièHSK7-9xé toạc; xé nát; xé rách撕破sī pòHSK7-9xé; bức xé; xé rách撕掉sī diàoHSK7-9xé; xé rách; xé toạc撕开sī kāiHSK7-9xé; xé ra; xé rách撕碎sī suìHSK7-9xé nát; xé vụn; xé ... thành từng mảnh nhỏ撕逼sī bīHSK7-9(nghĩa bóng) (của con cái) để có một cuộc chiến撕票sī piàoHSK7-9giết con tin撕扯sī chěHSK7-9xé rách撕毁sīhuǐHSK7-9xé bỏ; xé huỷ撕烂sī lànHSK7-9xé nát
撕
sī
ㄙHSK7-9v单字
xé; gỡ
tear; rip; pull apart 从日历上 撕 下一页 tear/detach a leaf from the calendar 把一张纸 撕 成两半 tear a sheet of paper in two/half 撕 下假面具 tear the mask from sb; rip off the mask of sb; unmask sb 撕 招贴 tear down a poster 撕 下副券 tear off a coupon 撕 开包裹 rip a parcel open 撕 掉书皮 rip the cover of a book off 撕 成碎片 tear/rip sth into shreds/pieces
漢越 ti, tê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手使东西 (多为薄片状的) 裂开或离开附着处
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
xé; gỡ
用手使东西 (多为薄片状的) 裂开或离开附着处
我把这张纸撕了。
wǒ bǎ zhè zhāng zhǐ sī le
≈HSK2
Tôi đã xé tờ giấy này.
I tore this piece of paper.
她把纸撕成两半。
tā bǎ zhǐ sī chéng liǎng bàn
≈HSK3
Cô ấy đã cắt tờ giấy ra làm hai.
She tore the paper into two halves.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
小狗把这张钱撕成两半儿了,我真怕花…HSK5
女:小狗把这张钱撕成两半儿了,我真怕花不出去。
男:你先粘起来,要是商店不收,就拿去银行换一张。
这个袋子真结实。HSK5
男:这个袋子真结实。
女:那个用手撕不开,给你剪刀。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️