返回查词 碰撞pèngzhuàngHSK6va chạm; va nhau; đụng nhau; đâm nhau撞车zhuàng chēHSK5tông xe; đâm xe; đụng xe撞倒zhuàng dǎoHSK5đâm; va chạm; làm đổ; xô ngã; đẩy ngã撞衫zhuàng shānHSK5đụng hàng (mặc đồ giống nhau)撞伤zhuàng shāngHSK5bị thương; bị chấn thương莽撞mǎng zhuàngHSK7-9lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh; thiếu suy nghĩ顶撞dǐng zhuàngHSK6cãi; bật lại; cãi lại; xung đột; chống đối撞球zhuàng qiúHSK5bi-a冲撞chōngzhuàngHSK7-9đập vào; dội vào撞见zhuàng jiànHSK5gặp; gặp phải; gặp mặt; bắt gặp; trông thấy
撞
zhuàng
ㄓㄨㄤˋHSK5v单字
đập; đụng; xô phải; đâm vào; va chạm
take one's chance; try one's luck
漢越 chàng, tông
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 运动着的物体跟别的物体猛然碰上
- 碰见
- 试探
- 莽撞地行动
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
đập; đụng; xô phải; đâm vào; va chạm
运动着的物体跟别的物体猛然碰上
我的腿撞到墙上了。
wǒ de tuǐ zhuàng dào qiáng shàng le.
≈HSK3
Chân của tôi va vào tường rồi.
My leg hit the wall.
两个人撞了个满怀。
Liǎng gè rén zhuàng le gè mǎn huái.
≈HSK4
Hai người va vào nhau.
The two people bumped into each other.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
gặp; gặp mặt
碰见
不想见他,偏撞上他。
bù xiǎng jiàn tā, piān zhuàng shàng tā.
≈HSK4
Không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
I didn't want to see him, but I ran into him anyway.
义项 ③v≈HSK5
thử; thử tìm
试探
义项 ④v≈HSK5
liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào
莽撞地行动
Tình huống & hội thoại
你不是两点就出发了?难道路上花了两…HSK4
男:你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时?
女:我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。
男:撞得严重吗?你怎么那么不小心!
女:没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
男:你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
女:我的车送去修了,昨天被撞了一下。
男:啊,严重吗?怎么这么不小心。
女:没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
男:你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
女:我的车送去修了,昨天被撞了一下。
男:啊,严重吗?怎么这么不小心。
女:没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️