WinHSK
返回查词
zhuàng
ㄓㄨㄤˋ
HSK5v单字

đập; đụng; xô phải; đâm vào; va chạm

take one's chance; try one's luck

漢越 chàng, tông

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 运动着的物体跟别的物体猛然碰上
  2. 碰见
  3. 试探
  4. 莽撞地行动

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đập; đụng; xô phải; đâm vào; va chạm

运动着的物体跟别的物体猛然碰上

我的腿撞到墙上了。

wǒ de tuǐ zhuàng dào qiáng shàng le.

HSK3

Chân của tôi va vào tường rồi.

My leg hit the wall.

两个人撞了个满怀。

Liǎng gè rén zhuàng le gè mǎn huái.

HSK4

Hai người va vào nhau.

The two people bumped into each other.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

gặp; gặp mặt

碰见

不想见他,偏撞上他。

bù xiǎng jiàn tā, piān zhuàng shàng tā.

HSK4

Không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.

I didn't want to see him, but I ran into him anyway.

义项 vHSK5

thử; thử tìm

试探

义项 vHSK5

liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào

莽撞地行动

Tình huống & hội thoại

你不是两点就出发了?难道路上花了两…HSK4
你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时?
我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。
撞得严重吗?你怎么那么不小心!
没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
我的车送去修了,昨天被撞了一下。
啊,严重吗?怎么这么不小心。
没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
我的车送去修了,昨天被撞了一下。
啊,严重吗?怎么这么不小心。
没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️