返回查词 凋敝diāo bìHSK1khó khăn; khốn khổ; suy tàn; suy vi; suy thoái (cuộc sống và sự nghiệp); điêu tệ敝屣bì xǐHSK1giầy cũ; giầy rách; giẻ rách (vật không có giá trị)破敝pò bìHSK1hư hỏng疲敝pí bìHSK1kiệt sức; hao mòn; kiệt lực (sức người, sức của)敝俗bì súHSK1hủ lậu; hủ tục敝帚bì zhǒuHSK1của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.).
敝
bì
ㄅㄧˋHSK1adj单字
hư; rách; rách nát
my; our; this
漢越 tệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 破旧;破烂
- 衰败
- 自谦之词。用于对别人指称和自己相关的事物
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
hư; rách; rách nát
破旧;破烂
在我家,你可以随意放松。
Zài wǒ jiā, nǐ kěyǐ suíyì fàngsōng.
≈HSK4
Ở nhà tôi, bạn có thể thoải mái.
At my home, you can relax freely.
他已经说得唇焦舌敝,您就答应他吧。
Tā yǐjīng shuō de chún jiāo shé bì, nín jiù dāyìng tā ba.
≈HSK6
Anh ấy nói đến khô cổ họng, ông hãy đồng ý với anh ấy đi.
He has talked until his lips are dry and his tongue is tired; please just agree with him.
义项 ②adj≈HSK1
mệt mỏi; mệt nhọc
衰败
义项 ③adj≈HSK1
tệ (lời nói khiêm tốn, những gì của mình)
自谦之词。用于对别人指称和自己相关的事物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️