trách; quở trách; khiển trách; trách mắng
fund; finance 参见: 斥 资
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 责备
- 扩展
- 侦察
- 使离开
- 支付; 拿出(钱)
- 斥卤
- 多
义项
Nghĩatrách; quở trách; khiển trách; trách mắng
责备
mở rộng; tăng lên; khuếch trương
扩展
他决定开垦新的农田。
Tā juédìng kāikěn xīn de nóngtián.
Anh ấy quyết định mở rộng đất nông nghiệp mới.
He decided to reclaim new farmland.
trinh sát; mật thám
侦察
他是一名优秀的侦察兵。
Tā shì yī míng yōuxiù de zhēnchábīng.
Anh ta là một trinh sát xuất sắc.
He is an excellent scout.
gạt bỏ; bắt rời bỏ; xích
使离开
他被解雇了。
Tā bèi jiěgù le.
Anh ấy đã bị sa thải.
He was fired.
他被驱逐出境。
tā bèi qū zhú chū jìng。
Anh ta bị trục xuất khỏi nước.
He was deported.
chi; chi ra; trả tiền
支付; 拿出(钱)
他斥巨资购买了一栋豪宅。
tā chì jù zī gòu mǎi le yī dòng háo zhái。
Anh ấy chi ra một khoản tiền lớn để mua một căn biệt thự sang trọng.
He spent a huge amount of money to buy a luxury villa.
đất mặn
斥卤
nhiều
多
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️