返回查词 普通pǔtōngHSK4nói chung; phổ thông; tầm thường; bình thường; thông thường普遍pǔbiànHSK4phổ biến; rộng rãi普及pǔjíHSK5phổ cập; phổ biến科普kēpǔHSK6phổ cập khoa học; khoa học phổ thông普查pǔcháHSK4tổng điều tra; điều tra rộng khắp; thăm dò rộng khắp普洱pǔ ěrHSK4Hãng puer; Pu'er; trà Pu'er; một loại trà nổi tiếng của Trung Quốc锦普jǐn pǔHSK7-9Cẩm Phả (thuộc tỉnh Quảng Ninh)普法pǔfǎHSK4phổ biến và giáo dục pháp luật惠普huì pǔHSK5HP普渡pǔ dùHSK6phổ độ; cứu rỗi chúng sinh
普
pǔ
ㄆㄨˇHSK4adj, n单字
phổ biến; rộng khắp
general; universal 参见: 普 查; 普 选; 普 照 普 天下 all over the world; everywhere in the world
漢越 phả, phổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 广泛;全面
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
phổ biến; rộng khắp
广泛;全面
他是一个普通的学生。
Tā shì yī gè pǔtōng de xuéshēng.
≈HSK3
Anh ấy là một sinh viên bình thường.
He is an ordinary student.
他的做法比较普遍。
Tā de zuòfǎ bǐjiào pǔbiàn.
≈HSK4
Cách làm của anh ấy khá phổ biến.
His approach is quite common.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
họ Phổ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️