返回查词 智慧zhìhuìHSK5trí tuệ; trí khôn; thông minh; sáng suốt智能zhìnéngHSK5trí lực; trí thông minh; trí tuệ và năng lực理智lǐzhìHSK7-9lý trí智商zhìshāngHSK7-9chỉ số IQ; chỉ số thông minh智力zhìlìHSK6trí lực; trí khôn; năng lực; não lực明智míngzhìHSK7-9sáng suốt; thức thời; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng机智jīzhìHSK7-9nhanh trí; linh hoạt; mưu trí; thông minh睿智ruì zhìHSK5tinh thông; nhìn xa trông rộng智齿zhì chǐHSK5răng khôn智障zhì zhàngHSK6thiểu năng
智
zhì
ㄓˋHSK5adj, n单字
kiến thức; trí tuệ
clever; bright 参见:机 智 ;明 智
漢越 trí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 智慧;见识
- 姓
- 有智慧;聪明
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
kiến thức; trí tuệ
智慧;见识
他的智商很高。
Tā de zhìshāng hěn gāo.
≈HSK5
Chỉ số thông minh của anh ấy rất cao.
His IQ is very high.
他是一个很有才智的人。
Tā shì yī gè hěn yǒu cáizhì de rén.
≈HSK6
Anh ấy là một người rất thông minh.
He is a very talented and intelligent person.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Trí
姓
义项 ③adj≈HSK5
thông minh; có trí tuệ
有智慧;聪明
他是一个明智的人。
Tā shì yī gè míngzhì de rén.
≈HSK5
Anh ấy là một người sáng suốt.
He is a wise person.
他表现得非常机智。
Tā biǎoxiàn de fēicháng jīzhì.
≈HSK6
Anh ấy thể hiện rất lanh lợi.
He performed very resourcefully.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️