返回查词 暂时zànshíHSK4tạm thời短暂duǎnzànHSK7-9ngắn; ngắn ngủi; nhất thời (thời gian)暂停zàntíngHSK4tạm dừng; tạm ngưng; tạm ngừng trong chốc lát暂且zànqiěHSK7-9tạm thời暂定zàn dìngHSK4tạm暂缓zàn huǎnHSK5tạm hoãn暂行zànxínɡHSK4tạm thi hành; tạm thời暂搁zàn gēHSK7-9trong khả năng暂用zàn yòngHSK4tạm dụng; tạm thời sử dụng; tạm dùng暂态zàn tàiHSK4trạng thái tạm thời
暂
zàn
ㄗㄢˋHSK4adv单字
ngắn; không lâu; ngắn ngủi (thời gian)
漢越 tạm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 时间短 (跟''久''相对)
- 暂时
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
ngắn; không lâu; ngắn ngủi (thời gian)
时间短 (跟''久''相对)
我们的假期很短暂。
Wǒmen de jiàqī hěn duǎnzàn.
≈HSK4
Kỳ nghỉ của chúng tôi rất ngắn ngủi.
Our vacation was very short.
短暂的会议很快就结束了。
Duǎnzàn de huìyì hěn kuài jiù jiéshù le.
≈HSK4
Cuộc họp ngắn ngủi đã kết thúc nhanh chóng.
The brief meeting ended quickly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
tạm thời; tạm
暂时
他暂时住在朋友家。
Tā zànshí zhù zài péngyou jiā.
≈HSK4
Anh ấy tạm thời ở nhà bạn.
He is temporarily staying at a friend's house.
他暂时离开了这个城市。
Tā zànshí líkāi le zhège chéngshì.
≈HSK4
Anh ấy tạm thời rời khỏi thành phố này.
He has temporarily left this city.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️