返回查词 曼谷màn gǔHSK1Băng-cốc; Vọng Các; Bangkok (thủ đô Thái Lan, cũng gọi là Krung Thep)曼妙màn miàoHSK1uyển chuyển; dịu dàng (điệu múa)曼联màn liánHSK1Manchester United; câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh阿曼ā mànHSK1Ô-man; Oman (tên cũ là Muscat and Oman)费曼fèi mànHSK1Feinman hoặc Feynman (tên)曼城màn chéngHSK1Manchester City; Manchester; thành phố Manchester ở Anh曼声màn shēngHSK1ngân nga; ngâm nga; âm vang曼延màn yánHSK1liên miên không dứt; chạy dài伊曼yī mànHSK1iman雷曼léi mànHSK1lehman
曼
màn
ㄇㄢˋHSK1adj, n单字
uyển chuyển; mềm mại; dịu dàng
prolonged; long-drawn-out; lengthened 参见: 曼 声; 曼 延
漢越 man
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 柔美;柔和
- 长(多用于空间);远
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
uyển chuyển; mềm mại; dịu dàng
柔美;柔和
她穿的衣服很漂亮。
Tā chuān de yīfu hěn piàoliang.
≈HSK2
Quần áo cô ấy mặc rất đẹp.
The clothes she wears are very beautiful.
她的笑容很迷人。
Tā de xiàoróng hěn mírén.
≈HSK5
Nụ cười của cô ấy rất dịu dàng.
Her smile is very charming.
义项 ②adj≈HSK1
dài; xa; lâu; cao
长(多用于空间);远
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
≈HSK1
Con đường này rất dài.
This road is very long.
义项 ③n≈HSK1
họ Mạn
姓
她姓曼。
Tā xìng Màn.
≈HSK1
Họ của cô ấy là Mạn.
Her surname is Man.
我的朋友姓曼。
Wǒ de péngyou xìng Màn.
≈HSK1
Bạn của tôi họ Mạn.
My friend's surname is Man.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️