WinHSK
返回查词
màn
ㄇㄢˋ
HSK1adj, n单字

uyển chuyển; mềm mại; dịu dàng

prolonged; long-drawn-out; lengthened 参见: 曼 声; 曼 延

漢越 man

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 柔美;柔和
  2. 长(多用于空间);远

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

uyển chuyển; mềm mại; dịu dàng

柔美;柔和

她穿的衣服很漂亮。

Tā chuān de yīfu hěn piàoliang.

HSK2

Quần áo cô ấy mặc rất đẹp.

The clothes she wears are very beautiful.

她的笑容很迷人。

Tā de xiàoróng hěn mírén.

HSK5

Nụ cười của cô ấy rất dịu dàng.

Her smile is very charming.

义项 adjHSK1

dài; xa; lâu; cao

长(多用于空间);远

这条路很长。

Zhè tiáo lù hěn cháng.

HSK1

Con đường này rất dài.

This road is very long.

义项 nHSK1

họ Mạn

她姓曼。

Tā xìng Màn.

HSK1

Họ của cô ấy là Mạn.

Her surname is Man.

我的朋友姓曼。

Wǒ de péngyou xìng Màn.

HSK1

Bạn của tôi họ Mạn.

My friend's surname is Man.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️