WinHSK
返回查词
wǎng
ㄨㄤ˙
HSK7-9adj, adv, n, v单字

sai lệch; không ngay thẳng (ví với việc làm sai trái)

in vain; to no avail/effect 参见: 枉 费心机; 枉 然

漢越 uổng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 弯曲或不正,比喻做不合正道理的事
  2. 冤屈
  3. 使歪曲
  4. 白白地; 徒然
  5. 错误,过失

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

sai lệch; không ngay thẳng (ví với việc làm sai trái)

弯曲或不正,比喻做不合正道理的事

他总做些错事。

Tā zǒng zuò xiē cuò shì.

HSK3

Anh ấy luôn làm một số việc sai lệch.

He always does some wrong things.

义项 adjHSK7-9

oan ức; oan uổng

冤屈

他受了很大的冤枉。

Tā shòu le hěn dà de yuānwang.

HSK5

Anh ấy bị oan ức rất lớn.

He suffered a great injustice.

义项 vHSK7-9

uốn cong; bẻ cong; làm sai; lệch đi; làm trái; bóp méo (cố tình xuyên tạc làm sai)

使歪曲

义项 advHSK7-9

uổng phí; toi công; uổng công; phí công

白白地; 徒然

他白等了一个下午。

Tā bái děng le yī gè xiàwǔ.

HSK4

Anh ấy uổng công chờ một buổi chiều.

He waited in vain for an afternoon.

这次努力枉费心机。

Zhè cì nǔlì wǎngfèi xīnjī.

HSK6

Nỗ lực lần này là uổng công vô ích.

This effort was a waste of time.

义项 nHSK7-9

sai lầm; lỗi lầm

错误,过失

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️