返回查词 审核shěnhéHSK7-9rà soát; xem xét; đánh giá; phê duyệt; xét duyệt (sách báo, tài liệu số liệu)核心héxīnHSK6mấu chốt; cốt lõi; trọng tâm; hạt nhân; điểm chính; nòng cốt核对héduìHSK7-9đối chiếu; kiểm tra; so sánh考核kǎohéHSK6sát hạch; khảo hạch核实héshíHSK7-9xác định; xem xét; thẩm tra; xác minh; kiểm tra稽核jī héHSK7-9kiểm kê; kiểm tra; đánh giá; kiểm tra sổ sách; kiểm tra đối chiếu (sổ sách)核算hésuànHSK6tính toán; hạch toán; kiểm toán核桃hétaoHSK7-9óc chó; cây óc chó核准hézhǔnHSK6thẩm duyệt; thẩm định; hạch chuẩn; phê chuẩn核酸hé suānHSK6axit nucleic
核
hé
ㄏㄜˊHSK6n单字
hạt; hột
atomic nucleus 参见: 核 能; 核 燃料; 核 武器
漢越 cai, hạch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- [核儿]同'核' (hé) 1.,2.,用于某些口语词,如'梨核儿、煤核儿、冰核儿'
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hạt
[核儿]同'核' (hé) 1.,2.,用于某些口语词,如'梨核儿、煤核儿、冰核儿'
那个橙子的核儿不苦。
Nà ge chéngzi de hér bù kǔ.
≈HSK4
Hạt cam kia không đắng.
The pit of that orange is not bitter.
那个梨的核儿很小。
nà ge lí de húr hěn xiǎo
≈HSK4
Hạt của quả lê đó rất nhỏ.
The core of that pear is very small.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️