khung
frame; case 参见:窗 框 ; 镜 框 ; 门 框 黑 框 眼镜 glasses with black frames 装 框 put in a frame
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西
- 嵌在墙上为安装门窗用的架子
- (多指较小的) 物体的骨架
- 约束;限制
- 在文字、图片的周围加上线条
义项
Nghĩakhung
镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西
他正在制作画框。
Tā zhèngzài zhìzuò huàkuàng.
Anh ấy đang làm khung tranh.
He is making a picture frame.
他拿红铅笔在图片四周画了个框框。
tā ná hóng qiān bǐ zài tú piàn sì zhōu huà le gè kuàng kuàng
Anh ấy dùng bút chì đỏ vẽ một cái khung quanh bức ảnh.
He drew a frame around the picture with a red pencil.
khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, lô (công xưởng, nhà máy)
嵌在墙上为安装门窗用的架子
这个窗框不太牢固。
Zhège chuāngkuàng bú tài láogù.
Khung cửa sổ này không quá vững chắc.
This window frame is not very sturdy.
gọng
(多指较小的) 物体的骨架
这种眼镜框很流行。
Zhè zhǒng yǎnjìngkuàng hěn liúxíng.
Loại gọng kính này rất thịnh hành.
This type of eyeglass frame is very popular.
ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu
约束;限制
她的视野被那扇窗户框住了。
tā de shì yě bèi nà shàn chuāng hu kuàng zhù le
Tầm nhìn của cô ấy bị giới hạn bởi cái cửa sổ đó.
Her view was framed by that window.
khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)
在文字、图片的周围加上线条
把重要的内容框起来。
Bǎ zhòngyào de nèiróng kuàng qǐlái.
Hãy khoanh nội dung quan trọng lại.
Frame the important content.
Tình huống & hội thoại
周晔老师,您好。很高兴您能接受我们…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️