WinHSK
返回查词
tóng
ㄊㄨㄥˊ
HSK1n单字

cây bào đồng (tên khác là Thu Đồng, Bạch bối diệp, Mộc đồng mộc)

tung oil tree; tung tree

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泡桐
  2. 油桐
  3. 梧桐

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cây bào đồng (tên khác là Thu Đồng, Bạch bối diệp, Mộc đồng mộc)

泡桐

幸亏抢救及时,桐木还算完整,蔡邕立即把它买了下来,并用它做了一把琴。

HSK5

义项 nHSK1

cây trẩu

油桐

桐油可以用来制作油漆。

Tóngyóu kěyǐ yòng lái zhìzuò yóuqī.

HSK5

Dầu trẩu có thể dùng để làm sơn.

Tung oil can be used to make paint.

义项 nHSK1

cây ngô đồng

梧桐

这座公园里有很多梧桐树。

Zhè zuò gōngyuán lǐ yǒu hěn duō wútóng shù.

HSK4

Công viên này có rất nhiều cây ngô đồng.

There are many phoenix trees in this park.

秋天,梧桐叶变黄了。

Qiūtiān, wútóng yè biàn huáng le.

HSK5

Mùa thu, lá ngô đồng chuyển sang màu vàng.

In autumn, the phoenix tree leaves turn yellow.

梧桐花开的时候很美。

wú tóng huā kāi de shí hòu hěn měi

HSK6

Khi hoa ngô đồng nở rộ rất đẹp.

When the phoenix tree flowers bloom, it's very beautiful.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️