返回查词 电梯diàntīHSK3thang máy; cầu thang điện; thang điện楼梯lóutīHSK3cầu thang; thang bộ梯子tīziHSK7-9cây thang; cái thang; cầu thang阶梯jiētīHSK7-9bậc thềm; bậc thang; nấc thang; cầu thang扶梯fú tīHSK5thang cuốn梯田tītiánHSK6ruộng bậc thang货梯huò tīHSK4thang nâng hàng; thang máy hàng hóa滑梯huátīHSK7-9thang trượt; cầu trượt梯队tī duìHSK4thê đội (quân đội)梯度tī dùHSK4Độ dốc, gradient
梯
tī
ㄊㄧHSK3n单字
cái thang; cây thang
sth shaped like a ladder or staircase 参见: 梯 队; 梯 田
漢越 thê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些供人登高和下降的器具或设施
- 形状像楼梯的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
cái thang; cây thang
某些供人登高和下降的器具或设施
别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。
≈HSK3
我需要用梯子换灯泡。
wǒ xū yào yòng tī zi huàn dēng pào
≈HSK4
Tôi cần dùng thang để thay bóng đèn.
I need a ladder to change the light bulb.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
thang; bậc thang (hình giống cây thang)
形状像楼梯的
电梯比楼梯方便多了。
diàn tī bǐ lóu tī fāng biàn duō le
≈HSK3
Thang máy tiện lợi hơn nhiều so với cầu thang.
The elevator is much more convenient than the stairs.
梯田的风景非常美丽。
Tītián de fēngjǐng fēicháng měilì.
≈HSK4
Phong cảnh của ruộng bậc thang rất đẹp.
The scenery of the terraced fields is very beautiful.
Tình huống & hội thoại
您对这个房子还满意吗?HSK3
女:您对这个房子还满意吗?
男:别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。
女:三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。
男:没关系。我们去看看三层那个吧。
您对这个房子还满意吗?HSK3
女:您对这个房子还满意吗?
男:别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。
女:三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。
男:没关系。我们去看看三层那个吧。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️