WinHSK
返回查词
zōng
ㄗㄨㄥ
HSK6n单字

cây cọ

palm fibre; coir

漢越 tông

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 棕榈
  2. 棕毛
  3. 棕色

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

cây cọ

棕榈

棕榈树下有很多阴凉地。

Zōnglǘ shù xià yǒu hěn duō yīnliáng dì.

HSK5

Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.

There are many shady spots under the palm tree.

棕榈树在海边随风摇曳。

Zōnglǘ shù zài hǎibiān suí fēng yáoyè.

HSK6

Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.

Palm trees sway in the wind by the seaside.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

xơ cọ

棕毛

他用棕刷子清理地板。

Tā yòng zōng shuāzi qīnglǐ dìbǎn.

HSK5

Anh ấy dùng chổi cọ để lau sàn.

He uses a palm brush to clean the floor.

义项 nHSK6

màu nâu

棕色

棕色在秋天特别常见。

Zōngsè zài qiūtiān tèbié chángjiàn.

HSK4

Màu nâu rất phổ biến vào mùa thu.

Brown is very common in autumn.

棕色是秋天的经典色。

Zōngsè shì qiūtiān de jīngdiǎn sè.

HSK5

Màu nâu là màu sắc cổ điển của mùa thu.

Brown is a classic color of autumn.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️