返回查词 辣椒làjiāoHSK6quả ớt; trái ớt胡椒hú jiāoHSK6hồ tiêu; tiêu青椒qīng jiāoHSK6ớt xanh; ớt tây; ớt chuông (xanh)花椒huā jiāoHSK6hoa tiêu; cây tần bì gai Trung Quốc尖椒jiān jiāoHSK6ớt nhọn椒盐jiāo yánHSK6muối tiêu甜椒tián jiāoHSK6Ớt ngọt海椒hǎi jiāoHSK6ớt; quả ớt; trái ớt泡椒pào jiāoHSK6Ớt ngâm红椒hóng jiāoHSK6Ớt chuông đỏ
椒
jiāo
ㄐㄧㄠHSK6n单字
hồ tiêu; hạt tiêu; tiêu
hot spice plant 参见:花 椒 ;胡 椒 ;辣 椒
漢越 tiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指胡椒
- 指辣椒
- 指花椒
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hồ tiêu; hạt tiêu; tiêu
指胡椒
他撒了些胡椒。
Tā sǎle xiē hújiāo.
≈HSK4
Anh ấy rắc một ít tiêu.
He sprinkled some pepper.
这个菜需要胡椒。
Zhège cài xūyào hújiāo.
≈HSK4
Món này cần tiêu.
This dish needs pepper.
义项 ②n≈HSK6
quả ớt; trái ớt; ớt
指辣椒
他不吃辣椒。
Tā bù chī làjiāo.
≈HSK4
Anh ấy không ăn ớt.
He doesn't eat chili peppers.
我喜欢吃青椒。
Wǒ xǐhuān chī qīngjiāo.
≈HSK4
Tôi thích ăn ớt xanh.
I like to eat green peppers.
义项 ③n≈HSK6
hoa tiêu; nguyên tiêu (cây)
指花椒
花椒让菜很香。
Huājiāo ràng cài hěn xiāng.
≈HSK5
Hoa tiêu làm món ăn thơm hơn.
Sichuan pepper makes the dish very fragrant.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️