WinHSK
返回查词
héng
ㄏㄥˊ
HSK6adj, v, n单字

nét ngang (trong chữ Hán)

violently; fiercely; flagrantly 参见: 横 行霸道; 横 征暴敛

漢越 hoành, hoạnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''
  2. 跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)
  3. 地理上东西向的 (跟''纵1''相对)
  4. 蛮横;凶恶
  5. 跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)
  6. 纵横杂乱
  7. 使物体成横向
  8. 从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)
  9. 横竖;反正
  10. 横是

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

nét ngang (trong chữ Hán)

(横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''

一条河横在村前。

yì tiáo hé héng zài cūn qián.

HSK4

Một con sông nằm trước thôn.

A river lies across the front of the village.

从不同的方向或角度,或者在不同的天气下观看,黄山怪石会呈现出不一样的形态,可谓“横看成岭侧成峰,远近高低各不同”。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

cắt ngang

跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)

义项 vHSK6

vượt ngang; vắt ngang

地理上东西向的 (跟''纵1''相对)

义项 adjHSK6

ngang tàng; ngang ngược; hung ác

蛮横;凶恶

义项 adjHSK6

ngang; hoành

跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)

义项 6adjHSK6

tứ tung; tràn lan

纵横杂乱

义项 7adjHSK6

đặt ngang

使物体成横向

书架上的书横放着。

Shūjià shàng de shū héng fàng zhe.

HSK5

Sách trên giá được đặt ngang.

The books on the shelf are placed horizontally.

义项 8adjHSK6

ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)

从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)

义项 9advHSK6

thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa

横竖;反正

义项 10advHSK6

có lẽ; ước chừng; đại khái

横是

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️