返回查词 纵横zònghéngHSK7-9ngang dọc; ngang và dọc; dọc ngang横幅héng fúHSK6băng rôn; hoành phi; biểu ngữ; bức hoành横穿héng chuānHSK6qua; sang; đi qua; băng qua; vượt qua; đi ngang qua; chạy ngang qua横竖héng shùHSK6dù sao; dù sao cũng; bất kỳ thế nào; đằng nào cũng; thế nào đi nữa (văn nói)横批héng pīHSK6bức hoành; hoành phi (một tấm bảng gỗ hình chữ nhật nằm ngang, thường được treo ở vị trí cao và trang trọng trong không gian thờ cúng như đình, chùa, hoặc nhà thờ họ, gia tiên)横向héngxiàngHSK7-9ngang; bình đẳng横跨héng kuàHSK7-9bắc qua; kéo dài; trải dài; kéo dài qua; vắt ngang qua横线héng xiànHSK6đường kẻ ngang; đường sọc ngang; đường gạch ngang横梁héng liángHSK6xà ngang; xà nhà横行hénɡxínɡHSK6hống hách lộng hành; ngang ngược; hoành hành; ỷ thế làm bậy
横
héng
ㄏㄥˊHSK6adj, v, n单字
nét ngang (trong chữ Hán)
violently; fiercely; flagrantly 参见: 横 行霸道; 横 征暴敛
漢越 hoành, hoạnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''
- 跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)
- 地理上东西向的 (跟''纵1''相对)
- 蛮横;凶恶
- 跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)
- 纵横杂乱
- 使物体成横向
- 从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)
- 横竖;反正
- 横是
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
nét ngang (trong chữ Hán)
(横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''
一条河横在村前。
yì tiáo hé héng zài cūn qián.
≈HSK4
Một con sông nằm trước thôn.
A river lies across the front of the village.
从不同的方向或角度,或者在不同的天气下观看,黄山怪石会呈现出不一样的形态,可谓“横看成岭侧成峰,远近高低各不同”。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
cắt ngang
跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)
义项 ③v≈HSK6
vượt ngang; vắt ngang
地理上东西向的 (跟''纵1''相对)
义项 ④adj≈HSK6
ngang tàng; ngang ngược; hung ác
蛮横;凶恶
义项 ⑤adj≈HSK6
ngang; hoành
跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)
义项 6adj≈HSK6
tứ tung; tràn lan
纵横杂乱
义项 7adj≈HSK6
đặt ngang
使物体成横向
书架上的书横放着。
Shūjià shàng de shū héng fàng zhe.
≈HSK5
Sách trên giá được đặt ngang.
The books on the shelf are placed horizontally.
义项 8adj≈HSK6
ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)
从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)
义项 9adv≈HSK6
thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa
横竖;反正
义项 10adv≈HSK6
có lẽ; ước chừng; đại khái
横是
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️