WinHSK
返回查词
yīng
ㄧㄥ
HSK1n单字

cây anh đào

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指樱桃
  2. 指樱花

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cây anh đào

指樱桃

樱花的季节到了。

Yīnghuā de jìjié dào le.

HSK3

Mùa hoa anh đào đến rồi.

The cherry blossom season has arrived.

山坡上满是樱树。

Shānpō shàng mǎn shì yīngshù.

HSK5

Trên sườn đồi có nhiều cây anh đào.

The hillside is full of cherry trees.

樱木是优质的木材。

Yīngmù shì yōuzhì de mùcái.

HSK5

Gỗ anh đào là loại gỗ chất lượng cao.

Cherry wood is a high-quality timber.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

hoa anh đào

指樱花

樱花在春天盛开。

Yīnghuā zài chūntiān shèngkāi.

HSK4

Hoa anh đào nở rộ vào mùa xuân.

Cherry blossoms bloom in spring.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️