返回查词 樱桃yīnɡtáoHSK1cây anh đào; quả anh đào; anh đào樱花yīnɡhuāHSK1anh đào樱草yīng cǎoHSK1anh thảo樱井yīng jǐngHSK1sakurai樱唇yīng chúnHSK1Hình dung môi miệng người con gái trẻ con đỏ tươi như hoa anh đào.
§ Cũng viết là 櫻脣.
◇Băng Tâm 冰心: Nhãn ba anh thần; thuấn quy trần thổ 眼波櫻唇; 瞬歸塵土 (Kí tiểu độc giả 寄小讀者; Nhị ngũ) Sóng mắt môi đào; chớp mắt thành cát bụi.樱岛yīng dǎoHSK1Đảo Anh弃樱qì yīngHSK1bỏ đi hoa anh đào金樱jīn yīngHSK1Kim anh; Vàng anh đào; hoa anh đào vàng樱挑花yīng tiǎo huāHSK1hoa anh đào; anh đào chọn hoa樱桃园yīng táo yuánHSK5vườn anh đào
樱
yīng
ㄧㄥHSK1n单字
cây anh đào
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指樱桃
- 指樱花
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cây anh đào
指樱桃
樱花的季节到了。
Yīnghuā de jìjié dào le.
≈HSK3
Mùa hoa anh đào đến rồi.
The cherry blossom season has arrived.
山坡上满是樱树。
Shānpō shàng mǎn shì yīngshù.
≈HSK5
Trên sườn đồi có nhiều cây anh đào.
The hillside is full of cherry trees.
樱木是优质的木材。
Yīngmù shì yōuzhì de mùcái.
≈HSK5
Gỗ anh đào là loại gỗ chất lượng cao.
Cherry wood is a high-quality timber.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
hoa anh đào
指樱花
樱花在春天盛开。
Yīnghuā zài chūntiān shèngkāi.
≈HSK4
Hoa anh đào nở rộ vào mùa xuân.
Cherry blossoms bloom in spring.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️