返回查词 欢迎huānyíngHSK3chào đón; đón chào; chào mừng欢乐huānlèHSK6rộn rã; vui vẻ; rộn ràng; vui tươi; hoan lạc; vui mừng; vui sướng; vui thích联欢liánhuānHSK7-9liên hoan欢喜huānxǐHSK1vui vẻ; vui sướng; thích thú狂欢kuánghuānHSK7-9mặc sức vui; vui hết mình欢呼huānhūHSK7-9hoan hô; reo hò; hò reo; cổ vũ欢快huānkuàiHSK7-9vui; khoan khoái; vui thích; vui thú; vui sướng; vui vẻ欢笑huānxiàoHSK2cười; vui cười; tươi cười; cười vui vẻ; cười thích thú欢心huānxīnHSK3sự quý mến; sự hài lòng; sự yêu thích; lòng hân hoan新欢xīn huānHSK1người tình mới
欢
huān
ㄏㄨㄢ˙HSK1adj, n单字
vui, vui vẻ; thích
vigorous; with great drive; in full swing 参见: 欢 实; 欢 腾
漢越 hoan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 喜欢;欢乐(如 喜欢、欢迎)
义项
Nghĩa义项 ①adj, n≈HSK1
vui, vui vẻ; thích
孩子笑得很开心。
Háizi xiào de hěn kāixīn.
≈HSK2
Trẻ con cười đùa rất vui.
The children are laughing joyfully.
Tình huống & hội thoại
你好,请问张小姐在吗?HSK2
女:你好,请问张小姐在吗?
男:你找谁?
女:张欢,张小姐是在这儿工作吗?
男:你打错了,我们这儿没有叫张欢的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️