返回查词 抱歉bàoqiànHSK4xin lỗi; ân hận; có lỗi; áy náy; không phải道歉dàoqiànHSK4chịu lỗi; xin thứ lỗi; xin nhận lỗi歉意qiànyìHSK7-9sự áy náy; sự day dứt; lời xin lỗi致歉zhì qiànHSK5xin lỗi歉疚qiàn jiùHSK4áy náy; day dứt; ray rứt歉收qiànshōuHSK4mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa荒歉huāng qiànHSK7-9mất mùa; mùa màng thất thu歉岁qiàn suìHSK4năm mất mùa; năm đói kém向谁道歉xiàng shuí dào qiànHSK4xin lỗi ai đó实感抱歉shí gǎn bào qiànHSK4tôi lúc đầu đã có sự hoài nghi với bạn; thật cảm thấy có lỗi
歉
qiàn
ㄑㄧㄢˋHSK4adj, n, v单字
sự xin lỗi; lời xin lỗi
be apologetic (about/for sth) 参见:抱 歉 ;道 歉 迟复为 歉 apologize for the late reply
漢越 khiệm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指歉意
- 农作物收成不好
- 觉得对不住别人
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
sự xin lỗi; lời xin lỗi
指歉意
他表示歉意。
Tā biǎoshì qiànyì.
≈HSK4
Anh ấy bày tỏ sự xin lỗi.
He expressed his apology.
请接受我的歉意。
Qǐng jiēshòu wǒ de qiànyì.
≈HSK4
Xin hãy nhận lời xin lỗi của tôi.
Please accept my apology.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
mất mùa; thất mùa
农作物收成不好
今年水果歉收。
Jīnnián shuǐguǒ qiànshōu.
≈HSK6
Năm nay trái cây mất mùa.
The fruit harvest is poor this year.
农田又歉收了。
Nóngtián yòu qiànshōu le.
≈HSK6
Ruộng nương lại mất mùa nữa rồi.
The farmland had a poor harvest again.
义项 ③v≈HSK4
xin lỗi; có lỗi
觉得对不住别人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️