WinHSK
返回查词
qiàn
ㄑㄧㄢˋ
HSK4adj, n, v单字

sự xin lỗi; lời xin lỗi

be apologetic (about/for sth) 参见:抱 歉 ;道 歉 迟复为 歉 apologize for the late reply

漢越 khiệm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指歉意
  2. 农作物收成不好
  3. 觉得对不住别人

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

sự xin lỗi; lời xin lỗi

指歉意

他表示歉意。

Tā biǎoshì qiànyì.

HSK4

Anh ấy bày tỏ sự xin lỗi.

He expressed his apology.

请接受我的歉意。

Qǐng jiēshòu wǒ de qiànyì.

HSK4

Xin hãy nhận lời xin lỗi của tôi.

Please accept my apology.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

mất mùa; thất mùa

农作物收成不好

今年水果歉收。

Jīnnián shuǐguǒ qiànshōu.

HSK6

Năm nay trái cây mất mùa.

The fruit harvest is poor this year.

农田又歉收了。

Nóngtián yòu qiànshōu le.

HSK6

Ruộng nương lại mất mùa nữa rồi.

The farmland had a poor harvest again.

义项 vHSK4

xin lỗi; có lỗi

觉得对不住别人

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️