返回查词 遭殃zāoyāngHSK7-9gặp họa; liên lụy; gặp hại; vạ lây殃及yāng jíHSK7-9Liên luỵ; hệ luỵ灾殃zāi yāngHSK7-9tai nạn; tai ương; tai vạ祸殃huò yāngHSK7-9tai hoạ; tai vạ; tai ương咎殃jiù yāngHSK7-9tai họa; tội lỗi火殃簕huǒ yāng lèHSK7-9cây xương rồng; Lửa; tai họa病殃殃bìng yāng yāngHSK7-9ốm đau bệnh tật祸国殃民huò guó yāng mínHSK7-9hại nước hại dân; sâu dân mọt nước; bán nước hại nòi积恶余殃jī è yú yāngHSK7-9đời cha ăn mặn đời con khát nước; làm chuyện ác, con cháu sẽ bị quả báo池鱼之殃chí yú zhī yāngHSK7-9bị liên lụy; tai họa vạ lây; tai bay vạ gió; trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết
殃
yāng
ㄧㄤHSK7-9n, v单字
vạ; tai hoạ; tai ương
bring disaster to 参见: 殃 及池鱼; 祸国 殃 民
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 祸害
- 使受祸害
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vạ; tai hoạ; tai ương
祸害
地震带来了巨大的灾难。
Dìzhèn dài lái le jùdà de zāinàn.
≈HSK5
Trận động đất đã mang lại thảm họa lớn.
The earthquake brought great disaster.
战争带来了无尽的祸殃。
Zhànzhēng dài lái le wújìn de huòyāng.
≈HSK6
Chiến tranh mang đến vô vàn tai họa.
War brought endless disasters.
义项 ②v≈HSK7-9
hại; làm hại; gây hại
使受祸害
这种药物可能会危害健康。
Zhè zhǒng yàowù kěnéng huì wēihài jiànkāng.
≈HSK4
Loại thuốc này có thể gây hại cho sức khỏe.
This medicine may harm your health.
他的政策被批评为祸国殃民。
Tā de zhèngcè bèi pīpíng wéi huò guó yāng mín.
≈HSK6
Chính sách của ông ta bị chỉ trích là hại nước hại dân.
His policies were criticized as bringing disaster to the country and the people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️