返回查词 殷勤yīnqínHSK7-9chu đáo; ân cần; niềm nở; nhiệt tình殷切yīnqièHSK7-9tha thiết; bức thiết; khẩn thiết; mong mỏi殷墟yīn xūHSK7-9Ân Khư (di tích kinh đô cuối thời nhà Thương, nằm gần làng Tiểu Đồn, An Dương, Hà Nam ngày nay; nơi phát hiện giáp cốt văn vào năm 1899)殷商yīn shāngHSK7-9nhà Ân Thương (hay còn gọi là nhà Thương, nhà Ân, Trung Quốc)殷实yīn shíHSK7-9giàu có; sung túc; phong phú殷殷yīn yīnHSK7-9tha thiết殷富yīn fùHSK7-9thịnh vượng và giàu có; máu mặt; ân phú殷鉴yīn jiànHSK7-9tấm gương nhà Ân ("Kinh thi: Đại nhã: Đãng": Ân giám bất viễn, tại hạ hậu chi thế. Ý nghĩa là nhà Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm tấm gương. Sau này dùng để chỉ người đời sau lấy sự thất bại của người đời trước làm tấm gương)殷都yīn dōuHSK7-9Thủ đô của triều đại Yin殷满yīn mǎnHSK7-9Đầy đủ; sung mãn; Âm mãn; đầy đủ, tràn đầy
殷
yīn
ㄧㄣHSK7-9onom单字
phong phú; thịnh vượng
dark red 参见:yīn;yǐn
漢越 ân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 象声词,形容雷声
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK7-9
đùng đùng; ầm ì (tiếng sấm.)
象声词,形容雷声
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️