返回查词
氛
fēn
ㄈㄣHSK6n单字
không khí; cảnh tượng; tình hình
atmosphere 参见:气 氛
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 气;气象3.
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
không khí; cảnh tượng; tình hình
气;气象3.
但是,很多人分完任务后,会盯着对方做家务的速度和质量,稍没做好,就加以挑剔、指责,弄得气氛很紧张。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️