返回查词 氧气yǎngqìHSK6oxy; khí ô-xy氧化yǎnɡhuàHSK6ô-xy hóa缺氧quē yǎngHSK6yếm khí臭氧chòuyǎnɡHSK6ô-zôn (ozone)吸氧xī yǎngHSK6Thở oxy; thở máy无氧wú yǎngHSK6một môi trường không có oxy厌氧yàn yǎngHSK6kị khí氢氧qīng yǎngHSK6hydro và oxy氧割yǎng gēHSK6cắt gió đá (dùng ngọn lửa của que hàn để cắt kim loại)好氧hǎo yǎngHSK6Yêu thích oxy, liên quan đến hoạt động thể dục
氧
yǎng
ㄧㄤˇHSK6n单字
dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O)
oxygen 有 氧 运动 aerobic exercise; aerobics 吸 氧 inhale oxygen 输 氧 perform oxygen therapy 缺 氧 suffer from a deficiency of oxygen; lack oxygen
漢越 dưỡng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 气体元素,符号O (oxygenium) 无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合生物体和大多数矿物中都含有氧氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体通称氧气
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O)
气体元素,符号O (oxygenium) 无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合生物体和大多数矿物中都含有氧氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体通称氧气
动植物都需要氧气。
Dòngzhíwù dōu xūyào yǎngqì.
≈HSK4
Động vật và thực vật đều cần oxy.
Both animals and plants need oxygen.
氧在化学中很重要。
yǎng zài huà xué zhōng hěn zhòng yào
≈HSK5
Oxi rất quan trọng trong hóa học.
Oxygen is very important in chemistry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️