bẩn; nhơ
insult; humiliate 参见: 污 蔑;奸 污
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 脏
- 不廉洁
- 浑浊的水,泛指脏东西
- 弄脏
- 侮辱
义项
Nghĩabẩn; nhơ
脏
研究发现,牙膏内所含的许多化学物质,存放一定时间后会发生化学反应,引起牙膏变质,降低牙膏的去污与保洁作用。
他总污蔑别人的名声。
Tā zǒng wūmiè biérén de míngshēng.
Anh ấy luôn vu khống danh tiếng người khác.
He always slanders other people's reputations.
không liêm khiết; không trong sạch; không liêm; tham ô; tham nhũng
不廉洁
他为官向来清廉。
Tā wéi guān xiànglái qīnglián.
Ông ta làm quan luôn thanh liêm.
He has always been an honest and upright official.
nước đục; vết bẩn; vết nhơ; thứ bẩn thỉu
浑浊的水,泛指脏东西
地上有一摊污水。
Dìshàng yǒu yī tān wūshuǐ.
Trên đất có một vũng nước bẩn.
There is a puddle of dirty water on the ground.
làm bẩn; ô nhiễm
弄脏
别弄脏了我的新衣服。
Bié nòngzāng le wǒ de xīn yīfu.
Đừng làm bẩn quần áo mới của tôi.
Don't dirty my new clothes.
墨水弄脏了这张纸。
Mòshuǐ nòngzāng le zhè zhāng zhǐ.
Mực làm bẩn tờ giấy này.
The ink stained this piece of paper.
làm nhục; sỉ nhục; lăng mạ; xúc phạm; chửi
侮辱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️