WinHSK
返回查词
HSK4adj, n, v单字

bẩn; nhơ

insult; humiliate 参见: 污 蔑;奸 污

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不廉洁
  2. 浑浊的水,泛指脏东西
  3. 弄脏
  4. 侮辱

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

bẩn; nhơ

研究发现,牙膏内所含的许多化学物质,存放一定时间后会发生化学反应,引起牙膏变质,降低牙膏的去污与保洁作用。

HSK5

他总污蔑别人的名声。

Tā zǒng wūmiè biérén de míngshēng.

HSK6

Anh ấy luôn vu khống danh tiếng người khác.

He always slanders other people's reputations.

义项 adjHSK4

không liêm khiết; không trong sạch; không liêm; tham ô; tham nhũng

不廉洁

他为官向来清廉。

Tā wéi guān xiànglái qīnglián.

HSK6

Ông ta làm quan luôn thanh liêm.

He has always been an honest and upright official.

义项 nHSK4

nước đục; vết bẩn; vết nhơ; thứ bẩn thỉu

浑浊的水,泛指脏东西

地上有一摊污水。

Dìshàng yǒu yī tān wūshuǐ.

HSK4

Trên đất có một vũng nước bẩn.

There is a puddle of dirty water on the ground.

义项 vHSK4

làm bẩn; ô nhiễm

弄脏

别弄脏了我的新衣服。

Bié nòngzāng le wǒ de xīn yīfu.

HSK3

Đừng làm bẩn quần áo mới của tôi.

Don't dirty my new clothes.

墨水弄脏了这张纸。

Mòshuǐ nòngzāng le zhè zhāng zhǐ.

HSK4

Mực làm bẩn tờ giấy này.

The ink stained this piece of paper.

义项 vHSK4

làm nhục; sỉ nhục; lăng mạ; xúc phạm; chửi

侮辱

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️