返回查词 沈阳shěn yángHSK1thành phố Thẩm Dương (Liêu Ninh, Trung Quốc)沈迷shěn míHSK1Chìm đắm say sưa không tỉnh ngộ; say mê; đắm chìm沈括shěn kuòHSK1Thẩm Khoát沈思shěn sīHSK1suy ngẫm; suy tư; suy nghĩ sâu sắc深沈shēn shěnHSK1sâu lắng; lắng sâu沈约shěn yuēHSK1Shen Yue沈复shěn fùHSK1Shen Fu沈丘shěn qiūHSK1Huyện Thẩm Khâu沈河shěn héHSK1Quận Thẩm Hà浮沈fú shěnHSK1chìm nổi; trôi nổi; thăng trầm. 在水中忽上忽下.
與世浮沉 (比喻跟著世俗走, 隨波逐流).
theo dòng thế tục
沈
Shěn
ㄔㄣˊHSK1n, nlocal单字
Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)
漢越 thẩm, trầm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 沈阳;市名;在辽宁
- (Shěn) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n, nlocal≈HSK1
Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)
沈阳;市名;在辽宁
我喜欢沈阳的天气。
Wǒ xǐhuan Shěnyáng de tiānqì.
≈HSK2
Tôi thích thời tiết ở Thẩm Dương.
I like the weather in Shenyang.
沈阳是一个大城市。
Shěnyáng shì yī gè dà chéngshì.
≈HSK2
Thẩm Dương là một thành phố lớn.
Shenyang is a big city.
一天,沈周让唐伯虎去打开一个窗户。
≈HSK4
唐伯虎小时候跟着著名画家沈周学画画儿。
≈HSK4
为了让唐伯虎改掉这个坏习惯,沈周想了一个办法。
≈HSK4
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n, nlocal≈HSK1
họ Thẩm
(Shěn) 姓
沈先生住在北京。
Shěn xiānsheng zhù zài Běijīng.
≈HSK1
Ông Thẩm sống ở Bắc Kinh.
Mr. Shen lives in Beijing.
沈先生是老师。
Shěn xiānsheng shì lǎoshī.
≈HSK1
Ông Thẩm là giáo viên.
Mr. Shen is a teacher.
他和沈先生很熟。
Tā hé Shěn xiānsheng hěn shú.
≈HSK4
Anh ấy rất thân với ông Thẩm.
He is very familiar with Mr. Shen.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️