WinHSK
返回查词
chén
ㄔㄣˊ
HSK5v, adj单字

chìm; lặn; đắm; rơi xuống (trong nước)

glum; gloomy; low-spirited; depressed; dismayed 参见: 沉 郁;低 沉 ;消 沉 阴 沉 的面孔 sullen face

漢越 trầm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物体不停留在液体的表面,往液体底部落
  2. 心情,情绪安定下来
  3. 心情不好;不高兴,生气
  4. 程度很深;分量重
  5. 身体的某个部分很累,感觉不舒服, 很重
  6. 重量大

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

chìm; lặn; đắm; rơi xuống (trong nước)

物体不停留在液体的表面,往液体底部落

我的手机沉到了湖底。

Wǒ de shǒujī chén dào le hú dǐ.

HSK4

Cái điện thoại của tôi chìm xuống đáy hồ.

My phone sank to the bottom of the lake.

这个箱子沉到水里了。

zhè ge xiāng zi chén dào shuǐ lǐ le

HSK4

Chiếc hộp này đã chìm trong nước.

This box sank into the water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

giữ bình tĩnh; giữ vững tâm thế; kìm nén; ghìm xuống (cảm xúc)

心情,情绪安定下来

你要沉住气。

Nǐ yào chén zhù qì.

HSK5

Bạn cần phải giữ bình tĩnh.

You need to stay calm.

做大事要把心沉下来。

Zuò dàshì yào bǎ xīn chén xiàlái.

HSK5

Làm việc lớn cần phải giữ bình tĩnh.

To do great things, you need to calm your mind.

义项 vHSK5

khó chịu; sầm; trầm; hằm; gằn; sa sút (tinh thần)

心情不好;不高兴,生气

他沉下了脸。

Tā chén xià le liǎn.

HSK5

Mặt anh ta hằm xuống.

His face fell / He pulled a long face.

他的声音沉了下去。

Tā de shēngyīn chén le xiàqù.

HSK5

Giọng nói của anh ta trầm xuống.

His voice dropped.

义项 adjHSK5

sâu; sâu đậm; nặng sâu; lâu dài; quan trọng

程度很深;分量重

他睡得很沉。

Tā shuì de hěn chén.

HSK4

Anh ấy ngủ rất say.

He is sleeping very soundly.

义项 adjHSK5

nặng nề; nặng trĩu; nặng trình trịch; khó chịu

身体的某个部分很累,感觉不舒服, 很重

我的头很沉。

Wǒ de tóu hěn chén.

HSK5

Đầu của tôi nặng trình trịch.

My head feels very heavy.

我觉得胳膊很沉。

Wǒ juéde gēbo hěn chén.

HSK5

Tôi cảm thấy cánh tay nặng trĩu.

I feel my arm is very heavy.

义项 6adjHSK5

nặng

重量大

这个包沉死了!

Zhège bāo chén sǐ le!

HSK4

Cái bao này nặng chết đi được!

This bag is extremely heavy!

这个东西有点儿沉。

Zhège dōngxi yǒudiǎnr chén.

HSK5

Đồ đạc này hơi nặng.

This thing is a bit heavy.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️