kênh rạch; cống; hào; rãnh; công sự
ditch; channel; trench 参见:暗 沟 ;阴 沟 挖 沟 排水 dig trenches to drain the water away 填 沟 fill up a ditch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人工挖掘的水道或工事
- (沟儿) 一般的水道
- 像沟的浅槽
- 古代指田间灌溉或排水的水道;后泛指小的水道
义项
Nghĩakênh rạch; cống; hào; rãnh; công sự
人工挖掘的水道或工事
田间有一条水沟。
Tiánjiān yǒu yī tiáo shuǐgōu.
Có một cái mương ở giữa đồng ruộng.
There is a ditch in the field.
零一年,我去内蒙古的桦木沟拍摄,到了内蒙古的第二天就开始刮风,第三天开始下大暴雨。
rãnh; mương; sông ngòi; khe; suối
(沟儿) 一般的水道
这条沟里的水清澈见底。
Zhè tiáo gōu lǐ de shuǐ qīngchè jiàn dǐ.
Con suối này nước trong thấy đáy.
The water in this ditch is crystal clear.
rãnh
像沟的浅槽
木板之间有狭窄的沟。
Mùbǎn zhī jiān yǒu xiázhǎi de gōu.
Giữa các tấm ván có rãnh hẹp.
There are narrow grooves between the wooden boards.
mương
古代指田间灌溉或排水的水道;后泛指小的水道
这条沟连接着池塘。
Zhè tiáo gōu liánjiē zhe chítáng.
Con mương này kết nối với ao.
This ditch connects to the pond.
Tình huống & hội thoại
“天冬”是你的笔名?为什么会想到取…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️