返回查词 沦陷lúnxiànHSK1vây giữ; thất thủ; chiếm đóng; rơi vào tay giặc (lãnh thổ)沉沦chénlúnHSK1sa vào; rơi xuống; lâm vào (cảnh khổ đau, vòng tội lỗi)沦落lún luòHSK1lưu lạc; trôi giạt; phiêu bạt沦为lún wèiHSK1trở thành沦丧lún sàngHSK1tiêu vong; mất hút; luân táng沦没lún méiHSK1chìm vào; sa vào沦灭lún mièHSK1nguy cơ tuyệt chủng沦亡lún wángHSK1tiêu vong; diệt vong (đất nước)浑沦hún lúnHSK1hỗn độn
沦
lún
ㄌㄨㄣˊHSK1v单字
chìm đắm; chìm; rơi xuống
be lost/ruined; perish 参见: 沦 丧; 沦 亡
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落到水里
- 没落、陷入(不好的境地)
- 丧亡;消失
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
chìm đắm; chìm; rơi xuống
落到水里
玩具掉进了池塘。
Wánjù diào jìn le chítáng.
≈HSK3
Đồ chơi rơi xuống ao.
The toy fell into the pond.
小船沉入湖中。
Xiǎo chuán chén rù hú zhōng.
≈HSK5
Con thuyền nhỏ chìm vào trong hồ.
The small boat sank into the lake.
义项 ②v≈HSK1
sa vào; ngập vào; lâm vào; rơi vào (tình thế bất lợi)
没落、陷入(不好的境地)
他的家庭陷入贫困。
Tā de jiātíng xiànrù pínkùn.
≈HSK5
Gia đình anh ấy rơi vào cảnh nghèo túng.
His family fell into poverty.
我的事业陷入困境。
Wǒ de shìyè xiànrù kùnjìng.
≈HSK5
Sự nghiệp của tôi rơi vào cảnh khó khăn.
My career has fallen into a difficult situation.
义项 ③v≈HSK1
mất; tan biến
丧亡;消失
他们的家园被洪水淹没了。
Tāmen de jiāyuán bèi hóngshuǐ yānmò le.
≈HSK5
Nhà cửa của họ bị mất trong lũ lụt.
Their home was submerged by the flood.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️