返回查词 沸腾fèiténgHSK7-9sôi; sôi sục; sôi sùng sục; sôi ùng ục煮沸zhǔ fèiHSK7-9đun sôi沸水fèishuǐHSK7-9nước sôi鼎沸dǐng fèiHSK7-9ồn ào; rối loạn; huyên náo; ầm ĩ沸点fèidiǎnHSK7-9điểm sôi; độ sôi; chừng sôi滚沸gǔn fèiHSK7-9sôi sùng sục; dâng trào; sôi沸沸fèi fèiHSK7-9Ồn ào; rầm rĩ (tiếng người nói; bàn luận).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tiền nhật tại nhai thượng thính đắc nhân phí phí địa thuyết đạo: Cảnh Dương cương thượng nhất cá đả hổ đích tráng sĩ; tính Vũ; huyện lí tri huyện tham tha tố cá đô đầu 我前日在街上聽得人沸沸地說道: 景陽岡上一個打虎的壯士; 姓武; 縣裡知縣參他做個都頭 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước trên phố anh nghe người ta đồn rầm rộ: Trên đồi Cảnh Dương có một tráng sĩ giết cọp; họ Vũ; và quan huyện đã cho làm đô đầu. Trào vọt.
◇San hải kinh 山海經: Kì nguyên phất phất sương sương 其原沸沸湯湯 (Tây san kinh 北山經) Nguồn nước trào vọt cuồn cuộn; loã沸滚fèi gǔnHSK7-9sôi; đang sôi沸鼎fèi dǐngHSK7-9ấm đun nước; nồi đun nước; ấm nước沸泉fèi quánHSK7-9suối nước nóng
沸
fèi
ㄈㄟˋHSK7-9v单字
sôi
漢越 phí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 沸腾
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
sôi
沸腾
水开了,快来泡面!
Shuǐ kāi le, kuài lái pào miàn!
≈HSK2
Nước sôi rồi, mau vào pha mì!
The water is boiling, come and make instant noodles!
水还没开,再等几分钟。
Shuǐ hái méi kāi, zài děng jǐ fēnzhōng.
≈HSK2
Nước chưa sôi, chờ thêm vài phút nữa.
The water hasn't boiled yet; wait a few more minutes.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️