返回查词 湖泊húpōHSK7-9hồ; ao hồ泊松bó sōngHSK7-9S. D. Poisson (1781-1840), nhà toán học người Pháp泛泊fàn bóHSK7-9hời hợt; sơ; qua loa欧泊ōu bóHSK7-9opal碇泊dìng bóHSK7-9thả neo瓢泊piáo bóHSK7-9lạc loài; bình rượu; thuyền nhỏ罗布泊luó bù bóHSK7-9La Bố Bạc (hồ ở Tân Cương, Trung Quốc)梁山泊liáng shān bóHSK7-9Lương Sơn Bạc镜泊湖jìng bó húHSK7-9hồ Kính Bạc
读音
泊
pō
ㄆㄛHSK7-9n单字多音
hồ; bạc (thường dùng làm tên hồ) / vũng; bể
park
漢越 bạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 湖 (多用于湖名)
- 静水或其他液体的面积
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hồ; bạc (thường dùng làm tên hồ)
湖 (多用于湖名)
宁静的青海湖。
Níngjìng de Qīnghǎi Hú.
≈HSK4
Hồ Thanh Hải yên tĩnh.
The tranquil Qinghai Lake.
美丽的梁山泊。
Měilì de Liángshān Pō.
≈HSK4
Hồ Lương Sơn xinh đẹp.
The beautiful Liangshan Lake.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
vũng; bể
静水或其他液体的面积
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️