WinHSK
返回查词
zhù
ㄓㄨˋ
HSK3v, n单字

đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào

record; register 参见: 注 册; 注 销

漢越 chú

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 灌入
  2. (精神、力量) 集中
  3. 用文字来解释字句
  4. 记载; 登记
  5. 量词,多用于款项或交易
  6. 赌注
  7. 解释字句的文字

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào

灌入

医生给我注射了一针。

yīshēng gěi wǒ zhùshè le yī zhēn.

HSK5

Bác sĩ tiêm cho tôi một mũi.

The doctor gave me an injection.

下列哪项不是男的过去十年中专注做的事情?

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

tập trung (tinh thần, lực lượng)

(精神、力量) 集中

你要注意安全。

nǐ yào zhùyì ānquán

HSK3

Bạn phải chú ý an toàn.

You must pay attention to safety.

他专注地看书。

Tā zhuānzhù de kàn shū.

HSK5

Anh ấy tập trung đọc sách.

He is reading a book attentively.

义项 vHSK3

chú thích; chú dẫn; ghi chú; giải thích; nhận xét

用文字来解释字句

义项 vHSK3

đăng ký; ghi chép

记载; 登记

义项 measureHSK3

khoản; cuộc (lượng từ, dùng cho khoản tiền, món tiền, điều khoản, giao dịch)

量词,多用于款项或交易

义项 6nHSK3

tiền đánh bạc; tiền đánh bài

赌注

他在比赛中下注了。

tā zài bǐsài zhōng xià zhù le

HSK6

Anh ấy đã đặt cược trong trận đấu.

He placed a bet in the match.

义项 7nHSK3

ghi chú; chú thích

解释字句的文字

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️