WinHSK
返回查词
ㄙㄚˇ
HSK5v单字

vẩy; rắc; tung; xịt (nước)

漢越 sái

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使 (水或其他东西) 分散地落下
  2. 分散地落下
  3. 自然; 舒适(无拘束)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

vẩy; rắc; tung; xịt (nước)

使 (水或其他东西) 分散地落下

别把汤洒了。

Bié bǎ tāng sǎ le.

HSK4

Đừng làm đổ canh.

Don't spill the soup.

扫地的时候先洒些水。

Sǎo dì de shíhou xiān sǎ xiē shuǐ.

HSK4

Khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.

Sprinkle some water first when sweeping the floor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

rơi vãi; tràn; đổ

分散地落下

义项 adjHSK5

tự nhiên; thoải mái (không bị kiềm chế)

自然; 舒适(无拘束)

Tình huống & hội thoại

厨房的地怎么湿了?水洒了?HSK5
厨房的地怎么湿了?水洒了?
不是,有根水管漏水了,我已经打电话叫人明天来维修。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️