返回查词 潇洒xiāosǎHSK7-9tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)洒脱sǎtuōHSK5tự nhiên; cởi mở; thoải mái (ngôn ngữ, cử chỉ, lời nói)挥洒huī sǎHSK5đổ; nhỏ; gieo; rắc; rơi; phun; tưới; vẫy; vung; tuôn trào (nước mắt, nước)花洒huā sǎHSK5vòi sen洒落sǎ luòHSK5rơi; rụng洒水sǎ shuǐHSK5Rưới nước, phun nước喷洒pēnsǎHSK6phun飘洒piāo sǎHSK6bay lả tả洒泪sǎ lèiHSK5rơi lệ; tuôn lệ; rơi nước mắt; nước mắt tuôn trào萧洒xiāo sǎHSK7-9tiêu điều; điêu tàn
洒
sǎ
ㄙㄚˇHSK5v单字
vẩy; rắc; tung; xịt (nước)
漢越 sái
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使 (水或其他东西) 分散地落下
- 分散地落下
- 自然; 舒适(无拘束)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
vẩy; rắc; tung; xịt (nước)
使 (水或其他东西) 分散地落下
别把汤洒了。
Bié bǎ tāng sǎ le.
≈HSK4
Đừng làm đổ canh.
Don't spill the soup.
扫地的时候先洒些水。
Sǎo dì de shíhou xiān sǎ xiē shuǐ.
≈HSK4
Khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.
Sprinkle some water first when sweeping the floor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
rơi vãi; tràn; đổ
分散地落下
义项 ③adj≈HSK5
tự nhiên; thoải mái (không bị kiềm chế)
自然; 舒适(无拘束)
Tình huống & hội thoại
厨房的地怎么湿了?水洒了?HSK5
男:厨房的地怎么湿了?水洒了?
女:不是,有根水管漏水了,我已经打电话叫人明天来维修。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️