返回查词 漏洞lòudòngHSK6lỗ thủng; lỗ hổng; lỗ hở; vết nứt洞察dònɡcháHSK5thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu suốt; quan sát thấy rõ空洞kōngdòngHSK7-9chỗ trống洞穴dòngxuéHSK7-9hang động; hang hốc破洞pò dòngHSK5lỗ; hố; lỗ hổng; lỗ thủng; chỗ rách打洞dǎ dòngHSK5đục lỗ; đào lỗ; đào hố; đào hang; khoan lỗ黑洞hēidònɡHSK5hố đen; ngôi sao đã tắt (dùng ví von)洞悉dòng xīHSK5hiểu rõ; biết rõ; thấu đáo窑洞yáodònɡHSK7-9nhà hầm (khu vực cao nguyên Hoàng Thổ ở Tây Bắc, Trung Quốc, người ta đào những cái hang ở vách núi đá để ở gọi là nhà hầm)山洞shān dòngHSK5sơn động; hang núi; động
洞
dòng
ㄉㄨㄥˋHSK5n单字
hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu
penetrate; pierce
漢越 động
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (洞儿) 物体中间的穿通的或凹入较深的部分
- 穿透、打穿
- 深远; 透彻
- 说数字时用来代替''零''
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu
(洞儿) 物体中间的穿通的或凹入较深的部分
墙上有一个小洞。
qiáng shàng yǒu yī gè xiǎo dòng
≈HSK2
Trên tường có một lỗ nhỏ.
There is a small hole in the wall.
这个地方有一个洞。
Zhège dìfang yǒu yī gè dòng.
≈HSK4
Ở đây có một cái lỗ.
There is a hole in this place.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
xuyên thủng; xuyên qua
穿透、打穿
义项 ③adv≈HSK5
sâu xa; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu
深远; 透彻
义项 ④numb≈HSK5
số không (quân đội ...)
说数字时用来代替''零''
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️