WinHSK
返回查词
jiāng
ㄐㄧㄤ
HSK5n, v单字

tương; sữa; nước ép; chất lỏng sền sệt

starch 参见:jiànɡ

漢越 tương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 较浓的液体
  2. 用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

tương; sữa; nước ép; chất lỏng sền sệt

较浓的液体

豆浆营养丰富。

dòujiāng yíngyǎng fēngfù

HSK4

Sữa đậu giàu dinh dưỡng.

Soy milk is rich in nutrients.

果酱味道酸甜可口。

Guǒjiàng wèidào suān tián kěkǒu.

HSK5

Mứt trái cây có vị chua ngọt thơm ngon.

The jam tastes sweet and sour, delicious.

义项 vHSK5

hồ (vải, quần áo,...)

用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️