返回查词 豆浆dòujiāngHSK5sữa đậu nành柘浆zhè jiāngHSK5nước mía; nước ép mía岩浆yánjiānɡHSK7-9nham thạch nóng chảy糖浆táng jiāngHSK5nước đường; xi rô浆糊jiàng huHSK5Hồ dán; keo dán浆果jiāng guǒHSK5quả mọng; loại quả chứa nhiều nước琼浆qióng jiāngHSK5quỳnh tương; mỹ tửu; rượu ngon灌浆guàn jiāngHSK7-9ngậm sữa; đòng đòng (lúa, ngô)泥浆níjiānɡHSK6bùn nhão; bùn lầy椰浆yē jiāngHSK7-9nước dừa
浆
jiāng
ㄐㄧㄤHSK5n, v单字
tương; sữa; nước ép; chất lỏng sền sệt
starch 参见:jiànɡ
漢越 tương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 较浓的液体
- 用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
tương; sữa; nước ép; chất lỏng sền sệt
较浓的液体
豆浆营养丰富。
dòujiāng yíngyǎng fēngfù
≈HSK4
Sữa đậu giàu dinh dưỡng.
Soy milk is rich in nutrients.
果酱味道酸甜可口。
Guǒjiàng wèidào suān tián kěkǒu.
≈HSK5
Mứt trái cây có vị chua ngọt thơm ngon.
The jam tastes sweet and sour, delicious.
义项 ②v≈HSK5
hồ (vải, quần áo,...)
用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️