返回查词 浑身húnshēnHSK7-9toàn thân; khắp người; cả người浑浊hùnzhuóHSK7-9đục; đục ngầu; vẩn đục犯浑fàn húnHSK7-9làm trò; làm loạn; gây rối浑然hún ránHSK7-9toàn vẹn; trọn vẹn; nguyên vẹn; hoàn chỉnh浑厚húnhòuHSK7-9thật thà; chất phác; thật thà chất phác; thuần phác雄浑xiónɡhúnHSK7-9hùng hồn (mạnh mẽ, đầy sức lôi cuốn thuyết phục)浑蛋hún dànHSK7-9thằng khốn; đồ vô lại; khốn nạn; thằng đểu (lời mắng)浑噩hún èHSK7-9đần độn; ngu dốt; ngây ngô; dốt nát浑圆hún yuánHSK7-9rất tròn; tròn trịa; tròn trĩnh; tròn vành vạnh搅浑jiǎo húnHSK7-9quấy đục; khuấy đục
浑
hún
ㄏㄨㄣˊHSK7-9adj单字
đục; vẩn đục
muddy; turbid 参见: 浑 水 把水搅 浑 muddy up the water
漢越 hồn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浑浊
- 糊涂;不明事理
- 天然的
- 全;满
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
đục; vẩn đục
浑浊
池塘的水很浑,看不见底。
chítáng de shuǐ hěn hún, kàn bù jiàn dǐ.
≈HSK4
Nước ao đục đến mức không thấy đáy.
The pond water is so muddy that you can't see the bottom.
池塘的水越来越浑了。
Chítáng de shuǐ yuè lái yuè hún le.
≈HSK5
Nước trong ao ngày càng đục.
The water in the pond is getting muddier.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ
糊涂;不明事理
义项 ③adj≈HSK7-9
tự nhiên; chất phác; thô
天然的
义项 ④adj≈HSK7-9
toàn; đầy; khắp
全;满
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️