返回查词 汹涌xiōngyǒngHSK7-9mạnh; ào ạt; mãnh liệt; mạnh mẽ涌现yǒngxiànHSK6xuất hiện; tuôn ra; tràn ra (người hoặc sự vật)涌入yǒnɡrùHSK7-9đổ vào; tràn vào; xô vào; đổ xô; ùa vào翻涌fān yǒngHSK6cuồn cuộn (mây, nước)涌起yǒng qǐHSK6đun sôi喷涌pēn yǒngHSK6bong bóng ra涌泉yǒng quánHSK6Suối phun, nguồn suối奔涌bēnyǒnɡHSK6dâng; tràn; trào lên云涌yún yǒngHSK6có hiệu lực涌出yǒng chūHSK6tuôn; dâng lên; trào ra
涌
yǒng
ㄩㄥˇHSK6v单字
tuôn ra; phun ra; bốc lên (mây, nước); ùa
branch of a river [usu used in place names] 参见:yǒng
漢越 dũng, úng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 河汊 (多用于地名)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
ngã ba sông (thường dùng làm tên đất)
河汊 (多用于地名)
顿时,一种被欺骗的感觉涌上心头,他开始痛恨朋友的背叛。
≈HSK5
他们涌出大门。
Tāmen yǒng chū dàmén.
≈HSK5
Bọn họ chen nhau ra cổng.
They surged out of the gate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️