返回查词
涟
lián
ㄌㄧㄢˊHSK1adj, n单字
gợn; lăn tăn (sóng)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 风吹水面所形成的波纹
- 泪流不断的样子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
gợn; lăn tăn (sóng)
风吹水面所形成的波纹
她哭的时候泪流满面。
Tā kū de shíhou lèi liú mǎn miàn.
≈HSK4
Khi cô ấy khóc, nước mắt chảy đầy mặt.
When she cried, tears streamed down her face.
水面上泛起了涟漪。
Shuǐmiàn shàng fàn qǐ le liányī.
≈HSK7-9
Trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng.
Ripples appeared on the water surface.
义项 ②adj≈HSK1
giàn giụa; sướt mướt; đầm đìa; rơm rớm (nước mắt)
泪流不断的样子
他因为失恋而泪流满面。
Tā yīnwèi shīliàn ér lèi liú mǎn miàn.
≈HSK5
Anh ấy khóc lóc sướt mướt vì thất tình.
He cried bitterly because of a broken heart.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️