返回查词 湿润shīrùnHSK7-9ướt đẫm; ướt; ẩm; ẩm ướt; ẩm thấp (đất đai, không khí...)利润lìrùnHSK5lãi; lợi nhuận滋润zīrùnHSK7-9ẩm; ẩm ướt圆润yuánrùnHSK5êm ái; tròn trịa润滑rùnhuáHSK5bôi dầu; tra dầu; bôi trơn温润wēn rùnHSK5ôn hòa; mềm mại; dịu dàng; nhẹ nhàng (tính tình, thái độ, lời nói)红润hóngrùnHSK7-9đỏ hồng; hồng hào; đỏ phơn phớt (thường chỉ làn da)润色rùn sèHSK5trau chuốt; gọt giũa; sửa văn; chuốt ý润泽rùn zéHSK7-9trơn bóng; mượt mà浸润jìnrùnHSK7-9thấm vào; ngấm vào (dịch thể)
润
rùn
ㄖㄨㄣˋHSK5v, adj单字
trơn bóng; trơn
profit; benefit 参见:利 润
漢越 nhuận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 细腻光滑;有光泽
- 潮湿;不干燥
- 加油或水,使不干枯
- 使有光彩 (指修改文章)
- 利益;好处
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
trơn bóng; trơn
细腻光滑;有光泽
李嘉诚总是让别人多赚2分利润,所以每个人都知道和他合作会赚到便宜,所以有更多的人愿意和他合作。
≈HSK5
公司给员工分润。
Gōngsī gěi yuángōng fēn rùn.
≈HSK5
Công ty chia lợi nhuận cho nhân viên.
The company distributes profits to employees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
ẩm ướt
潮湿;不干燥
义项 ③v≈HSK5
tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)
加油或水,使不干枯
义项 ④v≈HSK5
trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)
使有光彩 (指修改文章)
他在润色他的小说。
Tā zài rùnsè tā de xiǎoshuō.
≈HSK6
Anh ấy đang chỉnh sửa tiểu thuyết của mình.
He is polishing his novel.
义项 ⑤n≈HSK5
lợi ích
利益;好处
公司利润增加了。
Gōngsī lìrùn zēngjiā le.
≈HSK4
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.
The company's profit increased.
利润是商业的目标。
Lìrùn shì shāngyè de mùbiāo.
≈HSK5
Lợi nhuận là mục tiêu của kinh doanh.
Profit is the goal of business.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️