WinHSK
返回查词
rùn
ㄖㄨㄣˋ
HSK5v, adj单字

trơn bóng; trơn

profit; benefit 参见:利 润

漢越 nhuận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 细腻光滑;有光泽
  2. 潮湿;不干燥
  3. 加油或水,使不干枯
  4. 使有光彩 (指修改文章)
  5. 利益;好处

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

trơn bóng; trơn

细腻光滑;有光泽

李嘉诚总是让别人多赚2分利润,所以每个人都知道和他合作会赚到便宜,所以有更多的人愿意和他合作。

HSK5

公司给员工分润。

Gōngsī gěi yuángōng fēn rùn.

HSK5

Công ty chia lợi nhuận cho nhân viên.

The company distributes profits to employees.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

ẩm ướt

潮湿;不干燥

义项 vHSK5

tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)

加油或水,使不干枯

义项 vHSK5

trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)

使有光彩 (指修改文章)

他在润色他的小说。

Tā zài rùnsè tā de xiǎoshuō.

HSK6

Anh ấy đang chỉnh sửa tiểu thuyết của mình.

He is polishing his novel.

义项 nHSK5

lợi ích

利益;好处

公司利润增加了。

Gōngsī lìrùn zēngjiā le.

HSK4

Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.

The company's profit increased.

利润是商业的目标。

Lìrùn shì shāngyè de mùbiāo.

HSK5

Lợi nhuận là mục tiêu của kinh doanh.

Profit is the goal of business.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️