返回查词 涮肉shuàn ròuHSK7-9nhúng thịt (ăn lẩu); Lẩu thịt开涮kāi shuànHSK7-9trêu đùa; nói đùa; chọc; đùa cợt; đùa bỡn涮洗shuàn xǐHSK7-9tráng; nhúng; rửa sạch涮羊肉shuàn yáng ròuHSK7-9lẩu dê nhúng涮火锅shuàn huǒɡuōHSK6nhúng lẩu; ăn lẩu涮锅子shuàn guō zǐHSK7-9chần thức ăn; ăn lẩu; nhúng lẩu; hoả thực涮涮锅shuàn shuàn guōHSK7-9Lẩu Nhật Bản
涮
shuàn
ㄕㄨㄢˋHSK7-9v单字
rửa
rinse; clean; wash 把桶好好 涮
漢越 xuyến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把手或东西放在水里摆动
- 把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净
- 把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃
- 耍弄;骗
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
rửa
把手或东西放在水里摆动
他用水把抹布涮干净了。
Tā yòng shuǐ bǎ mābù shuàn gānjìng le.
≈HSK4
Anh ấy dùng nước rửa sạch khăn lau.
He rinsed the rag clean with water.
冬天适合涮火锅。
Dōngtiān shìhé shuàn huǒguō.
≈HSK4
Mùa đông thích hợp ăn lẩu.
Winter is suitable for hot pot.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
súc
把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净
义项 ③v≈HSK7-9
chần; nhúng; tái dúng
把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃
我们去吃涮羊肉吧。
Wǒmen qù chī shuàn yángròu ba.
≈HSK6
Chúng ta đi ăn lẩu dê nhúng đi.
Let's go eat instant-boiled mutton.
义项 ④v≈HSK7-9
đùa cợt; lừa gạt
耍弄;骗
他被人骗了。
Tā bèi rén piàn le.
≈HSK4
Anh ấy bị người ta lừa rồi.
He was fooled by someone.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️