返回查词 内涵nèihánHSK6nội hàm涵盖hángàiHSK7-9bao gồm; bao hàm; gồm có涵养hán yǎngHSK6khả năng kiềm chế (tình cảm, cảm xúc)蕴涵yùnhánHSK7-9bao hàm; có; chứa; gồm海涵hǎi hánHSK6rộng lượng; bao dung; thứ lỗi; bỏ qua; rộng lòng tha thứ; lượng hải hà (lời nói kính trọng)涵义hányìHSK7-9hàm ý; hàm nghĩa; có ý; có nghĩa意涵yì hánHSK6ý nghĩa涵洞hán dòngHSK6cống; cái cống; cống máng涵容hán róngHSK6bao dung; rộng lượng; dung tha; dung thứ; lượng thứ涵管hán guǎnHSK6cống; ống cống
涵
hán
ㄏㄢˊHSK6n, v单字
bao hàm; bao dung; kiềm chế
culvert 参见:桥 涵
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 包含;包容
- 沉浸;沉没;浸在水中
- 指涵洞
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
bao hàm; bao dung; kiềm chế
包含;包容
他的胸怀很宽广,能包容一切。
Tā de xiōnghuái hěn kuānguǎng, néng bāoróng yīqiè.
≈HSK5
Lòng dạ của anh ấy rất rộng lượng, bao dung mọi thứ.
He has a broad mind that can tolerate everything.
这本书蕴含着深刻的道理。
Zhè běn shū yùnhán zhe shēnkè de dàolǐ.
≈HSK6
Cuốn sách này chứa đựng những lý lẽ sâu sắc.
This book contains profound truths.
义项 ②v≈HSK6
nhúng; chìm; ngâm
沉浸;沉没;浸在水中
他把身体浸泡在温泉里。
Tā bǎ shēntǐ jìnpào zài wēnquán lǐ.
≈HSK6
Anh ấy ngâm mình trong suối nước nóng.
He soaked his body in the hot spring.
义项 ③n≈HSK6
cống; cái cống; ống cống
指涵洞
这里的涵洞很旧了。
Zhèlǐ de hándòng hěn jiù le.
≈HSK3
Cống ở đây rất cũ rồi.
The culvert here is very old.
涵洞里有很多垃圾。
Hándòng lǐ yǒu hěn duō lājī.
≈HSK4
Trong cống có nhiều rác.
There is a lot of garbage in the culvert.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️