返回查词 淮河huái héHSK1sông Hoài (Trung Quốc)淮南huái nánHSK1Hoài Nam; miền trung tỉnh An Huy (bao gồm phía nam sông Hoài và phía bắc Trường Giang, Trung Quốc.)淮山huái shānHSK1Hoài Sơn (cây củ mài)淮安huái ānHSK1Hoài An (thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)秦淮qín huáiHSK1Tần Hoài淮阴huái yīnHSK1Huaiyin district of Huai'an city 淮安市, Jiangsu淮海huái hǎiHSK1Hoài Hải (bao gồm phía bắc sông Hoài, lấy Từ Châu làm trung tâm và vùng Hải Châu, Trung Quốc.)淮北huái běiHSK1Hoài Bắc; miền bắc An Huy (miền bắc sông Hoài, Trung Quốc)江淮jiāng huáiHSK1Giang Hoài; Giang Huái; khu vực giữa sông Dương Tử và sông Huài淮上huái shàngHSK1Trên sông Huai
淮
Huái
ㄏㄨㄞˊHSK1n单字
sông Hoài (bắt nguồn từ Hà Nam, chảy qua An Huy và Giang Tô, Trung Quốc.)
Huai He River
漢越 hoải
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 淮河,发源于河南,流经安徽,入江苏
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
sông Hoài (bắt nguồn từ Hà Nam, chảy qua An Huy và Giang Tô, Trung Quốc.)
淮河,发源于河南,流经安徽,入江苏
按照饮食特点分,中国主要有四大菜系,即川菜、鲁菜、淮菜和粤菜。
≈HSK5
淮河发源于桐柏山。
huái hé fā yuán yú tóng bǎi shān
≈HSK6
Sông Hoài bắt nguồn từ núi Đồng Bá.
The Huai River originates from the Tongbai Mountains.
淮河水流经三省交界。
Huái Hé shuǐ liú jīng sān shěng jiāojiè.
≈HSK6
Nước sông Hoài chảy qua ranh giới ba tỉnh.
The Huai River flows through the borders of three provinces.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Hoài
姓
淮医生医术非常精湛。
Huái yīshēng yīshù fēicháng jīngzhàn.
≈HSK6
Bác sĩ Hoài có y thuật cực kỳ tinh thông.
Doctor Huai's medical skills are extremely superb.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️