返回查词
渝
yú
ㄩHSK1n, v单字
thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 改变 (多指态度或感情)
- 四川重庆的别称
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm)
改变 (多指态度或感情)
她的感情始终没有改变。
tā de gǎn qíng shǐ zhōng méi yǒu gǎi biàn
≈HSK4
Tình cảm của cô ấy cuối cùng cũng không thay đổi.
Her feelings never changed.
重庆是火锅之都。
Chóngqìng shì huǒguō zhī dū.
≈HSK4
Trùng Khánh là thủ đô lẩu.
Chongqing is the capital of hotpot.
这座桥横跨矮寨大峡谷,是渝湘高速公路大动脉中的一段。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
四川重庆的别称
重庆的风景美如画。
chóng qìng de fēng jǐng měi rú huà
≈HSK4
Phong cảnh ở vùng Tứ Xuyên đẹp như tranh.
The scenery in Chongqing is as beautiful as a painting.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️