WinHSK
返回查词
ㄉㄨˋ
HSK6v单字

sang; vượt; qua (sông)

ferryboat; ferry 参见:轮 渡

漢越 độ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由这一岸到那一岸;通过 (江河等)
  2. 载运过河
  3. 通过;由一个阶段到另一个阶段
  4. 渡口 (多用于地名)
  5. 指渡船

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

sang; vượt; qua (sông)

由这一岸到那一岸;通过 (江河等)

他用小船渡河。

Tā yòng xiǎo chuán dù hé.

HSK5

Anh ấy dùng thuyền nhỏ để qua sông.

He crossed the river in a small boat.

我们需要渡到对岸。

Wǒmen xūyào dù dào duì'àn.

HSK6

Chúng tôi cần qua sông đến bờ bên kia.

We need to cross to the other shore.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)

载运过河

多亏船家把我渡到对岸。

Duōkuī chuánjiā bǎ wǒ dù dào duì'àn.

HSK5

May nhờ người lái đò đưa tôi qua bờ bên kia.

Thanks to the ferryman, he ferried me to the opposite bank.

义项 vHSK6

vượt qua (giai đoạn)

通过;由一个阶段到另一个阶段

义项 nHSK6

bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)

渡口 (多用于地名)

义项 nHSK6

đò; đò ngang; thuyền

指渡船

义项 6nHSK6

họ Độ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️