返回查词 过渡guòdùHSK6quá độ; chuyển sang; chuyển tiếp偷渡tōu dùHSK6vượt biên; đi lậu; buôn lậu (hàng hoá); nhập cư trái phép渡过dùɡuòHSK7-9vượt qua摆渡bǎi dùHSK6đưa đò; chở qua sông; đưa sang sông (dùng thuyền để vận chuyển qua sông)渡轮dù lúnHSK6tàu thuỷ; ca-nô; phà (tàu chở người, hàng hoá và xe cộ qua sông.)渡口dùkǒuHSK6bến đò; bến phà轮渡lún dùHSK6phà渡船dùchuánHSK6đò; đò ngang; thuyền (chuyên chở người, hàng hoá, xe cộ qua sông); đò giang; ghe đò; lên thuyền; lên tàu普渡pǔ dùHSK6phổ độ; cứu rỗi chúng sinh渡假dù jiǎHSK6đi nghỉ
渡
dù
ㄉㄨˋHSK6v单字
sang; vượt; qua (sông)
ferryboat; ferry 参见:轮 渡
漢越 độ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由这一岸到那一岸;通过 (江河等)
- 载运过河
- 通过;由一个阶段到另一个阶段
- 渡口 (多用于地名)
- 指渡船
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
sang; vượt; qua (sông)
由这一岸到那一岸;通过 (江河等)
他用小船渡河。
Tā yòng xiǎo chuán dù hé.
≈HSK5
Anh ấy dùng thuyền nhỏ để qua sông.
He crossed the river in a small boat.
我们需要渡到对岸。
Wǒmen xūyào dù dào duì'àn.
≈HSK6
Chúng tôi cần qua sông đến bờ bên kia.
We need to cross to the other shore.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)
载运过河
多亏船家把我渡到对岸。
Duōkuī chuánjiā bǎ wǒ dù dào duì'àn.
≈HSK5
May nhờ người lái đò đưa tôi qua bờ bên kia.
Thanks to the ferryman, he ferried me to the opposite bank.
义项 ③v≈HSK6
vượt qua (giai đoạn)
通过;由一个阶段到另一个阶段
义项 ④n≈HSK6
bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)
渡口 (多用于地名)
义项 ⑤n≈HSK6
đò; đò ngang; thuyền
指渡船
义项 6n≈HSK6
họ Độ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️