返回查词
渤
bó
ㄅㄛˊHSK1n单字
Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 渤海,在山东半岛和辽东半岛之间
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)
渤海,在山东半岛和辽东半岛之间
辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也拱卫着首都北京。
Liáodōng Bàndǎo hé Shāndōng Bàndǎo xiàng liǎng gè jùrén, jǐnjǐn huánbào zhe Bóhǎi, tóngshí yě gǒngwèi zhe shǒudū Běijīng.
≈HSK6
Bán đảo Liêu Đông và bán đảo Sơn Đông như hai người khổng lồ, ôm chặt lấy Bột Hải, đồng thời cũng bảo vệ chung quanh thủ đô Bắc Kinh.
The Liaodong Peninsula and Shandong Peninsula, like two giants, tightly embrace the Bohai Sea while also guarding the capital Beijing.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️