返回查词 渴望kěwàngHSK6khát vọng; khao khát; tha thiết; ao ước; mong mỏi; mong muốn口渴kǒu kěHSK3khát解渴jiěkěHSK7-9giải khát; đã khát饥渴jī kěHSK6đói khát; khát khao渴求kěqiúHSK3đòi hỏi; khao khát; theo đuổi; thiết tha mong muốn渴慕kě mùHSK4khao khát; ngưỡng mộ; khát mộ止渴zhǐ kěHSK4Làm cho hết khát; giải khát.
◎Như: vọng mai chỉ khát 望梅止渴.干渴gān kěHSK3khô khát渴盼kě pànHSK6mong mỏi; ao ước渴念kě niànHSK5khao khát; nhớ nhung; mong nhớ
渴
kě
ㄎㄜˇHSK3adj单字
khát; khát nước
yearningly; eagerly 参见: 渴 盼; 渴 求; 渴 望
漢越 khát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 口干 想喝水
- 迫切地
- 使渴
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
khát; khát nước
口干 想喝水
半天没喝水,渴死了。
bàn tiān méi hē shuǐ, kě sǐ le
≈HSK2
Cả nửa ngày không uống nước, khát chết mất.
I haven't drunk water for half a day; I'm dying of thirst.
我现在又渴又饿。
wǒ xiàn zài yòu kě yòu è
≈HSK2
Bây giờ tôi vừa khát vừa đói.
I am both thirsty and hungry now.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK3
đòi hỏi; khát khao; ao ước
迫切地
义项 ③v≈HSK3
để cho khát; khiến cho khát
使渴
义项 ④n≈HSK3
họ Khát
姓
Tình huống & hội thoại
打了一下午的篮球,真渴,家里有什么…HSK3
男:打了一下午的篮球,真渴,家里有什么喝的吗?
女:冰箱里有水和饮料,你自己去拿吧。
走了这么久,累了吧?HSK3
男:走了这么久,累了吧?
女:不累,就是有点儿渴。
男:前面那条街上有个咖啡馆儿,我们去喝点儿东西吧。
女:好的。
走了这么久,累了吧?HSK3
男:走了这么久,累了吧?
女:不累,就是有点儿渴。
男:前面那条街上有个咖啡馆儿,我们去喝点儿东西吧。
女:好的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️