返回查词 渺小miǎoxiǎoHSK7-9nhỏ bé渺茫miǎománɡHSK7-9mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt飘渺piāo miǎoHSK7-9lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không浩渺hào miǎoHSK7-9mênh mông; mặt nước mênh mông渺渺miǎo miǎoHSK7-9biệt chừng; mờ mịt; nhỏ bé渺远miǎo yuǎnHSK7-9cũng được viết 邈遠 | 邈远缥渺piǎo miǎoHSK7-9xem 飄渺 | 飘渺杳渺yǎo miǎoHSK7-9xa xăm; xa xôi
渺
miǎo
ㄇㄧㄠˇHSK7-9adj单字
mù mịt; mờ mịt; mịt mùng; xa tít mù khơi
tiny; insignificant 参见: 渺 小
漢越 diêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 渺茫
- 微小,非常小
- 大水辽阔无边
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
mù mịt; mờ mịt; mịt mùng; xa tít mù khơi
渺茫
大海辽阔,看不到尽头。
dàhǎi liáokuò, kàn bù dào jìntóu.
≈HSK5
Biển cả bao la, khó thấy điểm cuối.
The sea is vast, with no end in sight.
希望变得越来越渺茫。
Xīwàng biàn de yuè lái yuè miǎománg.
≈HSK6
Hy vọng ngày càng trở nên mờ mịt.
Hope is becoming increasingly slim.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
nhỏ; nhỏ bé
微小,非常小
他感到自己渺小而无力。
tā gǎn dào zì jǐ miǎo xiǎo ér wú lì
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy mình nhỏ bé và bất lực.
He felt small and powerless.
我们在宇宙中非常渺小。
wǒmen zài yǔzhòu zhōng fēicháng miǎoxiǎo.
≈HSK6
Chúng ta rất nhỏ bé trong vũ trụ.
We are very tiny in the universe.
义项 ③adj≈HSK7-9
mênh mông; bao la (nước)
大水辽阔无边
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️