返回查词 追溯zhuīsùHSK7-9ngược dòng; truy ngược; truy xuất nguồn gốc溯源sù yuánHSK7-9đi tìm nguồn gốc回溯huí sùHSK7-9hồi tưởng; nhớ lại; nhìn lại; nghĩ lại溯溪sù xīHSK7-9Đu dây vượt thác (Thể thao mạo hiểm); lội ngược dòng; đi ngược dòng suối上溯shàng sùHSK7-9ngược dòng; ngược nước推溯tuī sùHSK7-9truy ngược溯庄省sù zhuāng shěngHSK7-9cách viết sai của 朔庄省 (tỉnh Sóc Trăng)追根溯源zhuī gēn sù yuánHSK7-9để đi đến tận cùng của cái gì đó追本溯源zhuī běn sù yuánHSK7-9truy ngược lại nguồn gốc hoặc nguyên nhân寻根溯源xún gēn sù yuánHSK7-9uống nước nhớ nguồn
溯
sù
ㄙㄨˋHSK7-9v单字
đi ngược dòng
trace back; recall 参见:回 溯 ;上 溯 ;追 溯
漢越 sóc, tố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 逆着水流的方向走
- 往上推求或回想
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đi ngược dòng
逆着水流的方向走
他溯流而上找源头。
Tā sù liú ér shàng zhǎo yuántóu.
≈HSK6
Anh ấy đi ngược theo dòng nước để tìm đầu nguồn.
He went upstream to find the source.
小船逆流而上,艰难前行。
xiǎo chuán nì liú ér shàng, jiān nán qián xíng
≈HSK6
Thuyền nhỏ đi ngược dòng nước, tiến lên một cách khó khăn.
The small boat struggled upstream.
义项 ②v≈HSK7-9
nghĩ lại; hồi tưởng lại
往上推求或回想
回忆童年时光很美好。
Huíyì tóngnián shíguāng hěn měihǎo.
≈HSK4
Hồi tưởng thời thơ ấu rất tuyệt vời.
Recalling childhood memories is wonderful.
追溯失败原因,再出发。
Zhuīsù shībài yuányīn, zài chūfā.
≈HSK6
Nghĩ lại nguyên nhân thất bại rồi lại xuất phát.
Trace back the reasons for failure and then start again.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️